相伴 đọc là xiāngbàn, nghĩa là đồng hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
相伴
xiāngbàn
đồng hành
động từ
Ví dụ với 相伴
两位老人相伴走过了五十年。
Liǎng wèi lǎorén xiāngbàn zǒuguò le wǔshí nián.
Hai ông bà đã đồng hành bên nhau suốt năm mươi năm.
一路上有音乐相伴,长途开车也不觉得累。
Yílù shang yǒu yīnyuè xiāngbàn, chángtú kāi chē yě bù juéde lèi.
Có âm nhạc đồng hành suốt chặng đường, lái xe đường dài cũng không thấy mệt.
Cách viết 相伴 (thứ tự nét)
相… nét
伴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 相伴
相伴 tiếng Trung là gì?
相伴 (xiāngbàn) nghĩa là đồng hành (động từ).
相伴 đọc thế nào?
相伴 đọc là xiāngbàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 相伴 thế nào?
Ví dụ: 两位老人相伴走过了五十年。 (Liǎng wèi lǎorén xiāngbàn zǒuguò le wǔshí nián.) nghĩa là: Hai ông bà đã đồng hành bên nhau suốt năm mươi năm.
相伴 thuộc cấp HSK mấy?
相伴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.