相处 đọc là xiāngchǔ, nghĩa là sống chung, hòa hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
相处
xiāngchǔ
sống chung, hòa hợp
động từ

Ví dụ với 相处

我和同事相处得很好。
Wǒ hé tóngshì xiāngchǔ de hěn hǎo.
Tôi hòa hợp với đồng nghiệp rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Cách dùng: 和…相处, 相处得好/不好; 好相处 (dễ chung sống).

Cách viết 相处 (thứ tự nét)

相… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相处

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
处chǔ夂5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相处

相处 tiếng Trung là gì?

相处 (xiāngchǔ) nghĩa là sống chung, hòa hợp (động từ).

相处 đọc thế nào?

相处 đọc là xiāngchǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相处 thế nào?

Ví dụ: 我和同事相处得很好。 (Wǒ hé tóngshì xiāngchǔ de hěn hǎo.) nghĩa là: Tôi hòa hợp với đồng nghiệp rất tốt.

相处 thuộc cấp HSK mấy?

相处 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet