现 đọc là xiàn, thuộc bộ 96 (玉), gồm 8 nét.
现
xiàn
Bộ thủ 96 (玉)8 nét
Phân rã chữ 现
⿰王见
Mẹo nhớ chữ 现
CẦN DUYỆT
现 — 王 (ngọc) + 见 (thấy): ngọc lộ ra trước mắt → hiện ra (现) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
现 — 王 (ngọc) + 见 (thấy): ngọc lộ ra trước mắt → hiện ra (现) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 现 (thứ tự nét)
现… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: hiện
Từ vựng có chữ 现
- 体现 tǐxiàn – thể hiện; biểu hiện
- 兑现 duìxiàn – thực hiện (lời hứa)
- 再现 zàixiàn – tái hiện
- 出现 chūxiàn – xuất hiện
- 发现 fāxiàn – phát hiện, nhận ra
- 呈现 chéngxiàn – hiện ra, thể hiện
- 实现 shíxiàn – thực hiện được, trở thành hiện thực
- 展现 zhǎnxiàn – hiện ra, thể hiện
- 显现 xiǎnxiàn – hiện ra
- 浮现 fúxiàn – hiện ra
- 涌现 yǒngxiàn – xuất hiện nhiều, nổi lên
- 现代 xiàndài – hiện đại
- 现任 xiànrèn – đương nhiệm
- 现在 xiànzài – bây giờ; hiện nay
- 现场 xiànchǎng – hiện trường; tại chỗ
- 现存 xiàncún – còn tồn tại, hiện còn
- 现实 xiànshí – hiện thực; thực tế
- 现成 xiànchéng – có sẵn
- 现有 xiànyǒu – hiện có
- 现状 xiànzhuàng – hiện trạng
- 现行 xiànxíng – hiện hành
- 现象 xiànxiàng – hiện tượng
- 现货 xiànhuò – hàng có sẵn
- 现代化 xiàndàihuà – hiện đại hóa
HT-07