涌现 đọc là yǒngxiàn, nghĩa là xuất hiện nhiều, nổi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
涌现
yǒngxiàn
xuất hiện nhiều, nổi lên

Hán Việt: dũng hiện

động từ

Ví dụ với 涌现

最近涌现了许多新人。
Zuìjìn yǒngxiàn le xǔduō xīnrén.
Gần đây xuất hiện nhiều gương mặt mới.
很多感人的故事涌现出来。
Hěn duō gǎnrén de gùshi yǒngxiàn chūlái.
Xuất hiện nhiều câu chuyện cảm động.

Cách viết 涌现 (thứ tự nét)

涌… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 涌现

ChữPinyinBộ thủSố nét
涌yǒng
现xiàn王8

Hỏi nhanh về 涌现

涌现 tiếng Trung là gì?

涌现 (yǒngxiàn) nghĩa là xuất hiện nhiều, nổi lên (động từ).

涌现 đọc thế nào?

涌现 đọc là yǒngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 涌现 thế nào?

Ví dụ: 最近涌现了许多新人。 (Zuìjìn yǒngxiàn le xǔduō xīnrén.) nghĩa là: Gần đây xuất hiện nhiều gương mặt mới.

涌现 thuộc cấp HSK mấy?

涌现 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.