现成 đọc là xiànchéng, nghĩa là có sẵn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
现成
xiànchéng
có sẵn
tính từ
Ví dụ với 现成
下班太晚了,我就在超市买了现成的饭菜。
Xià bān tài wǎn le, wǒ jiù zài chāoshì mǎi le xiànchéng de fàncài.
Tan làm muộn quá, tôi mua luôn đồ ăn có sẵn ở siêu thị.
写报告时可以参考现成的模板,节省时间。
Xiě bàogào shí kěyǐ cānkǎo xiànchéng de múbǎn, jiéshěng shíjiān.
Khi viết báo cáo có thể tham khảo mẫu có sẵn để tiết kiệm thời gian.
Cách viết 现成 (thứ tự nét)
现… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 现成
现成 tiếng Trung là gì?
现成 (xiànchéng) nghĩa là có sẵn (tính từ).
现成 đọc thế nào?
现成 đọc là xiànchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现成 thế nào?
Ví dụ: 下班太晚了,我就在超市买了现成的饭菜。 (Xià bān tài wǎn le, wǒ jiù zài chāoshì mǎi le xiànchéng de fàncài.) nghĩa là: Tan làm muộn quá, tôi mua luôn đồ ăn có sẵn ở siêu thị.
现成 thuộc cấp HSK mấy?
现成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.