现货 đọc là xiànhuò, nghĩa là hàng có sẵn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
现货
xiànhuò
hàng có sẵn

Hán Việt: hiện hóa

danh từ

Ví dụ với 现货

这款手机有现货。
Zhè kuǎn shǒujī yǒu xiànhuò.
Mẫu điện thoại này có hàng sẵn.
现货当天发出。
Xiànhuò dàngtiān fāchū.
Hàng có sẵn gửi trong ngày.

Cách viết 现货 (thứ tự nét)

现… nét
货… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 现货

ChữPinyinBộ thủSố nét
现xiàn王8
货huò贝8

Hỏi nhanh về 现货

现货 tiếng Trung là gì?

现货 (xiànhuò) nghĩa là hàng có sẵn (danh từ).

现货 đọc thế nào?

现货 đọc là xiànhuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现货 thế nào?

Ví dụ: 这款手机有现货。 (Zhè kuǎn shǒujī yǒu xiànhuò.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này có hàng sẵn.

现货 thuộc cấp HSK mấy?

现货 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.