现象 đọc là xiànxiàng, nghĩa là hiện tượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
现象
xiànxiàng
hiện tượng
danh từ
Ví dụ với 现象
这个现象很多人都知道。
Zhège xiànxiàng hěn duō rén dōu zhīdào.
Hiện tượng này nhiều người đã biết.
Cách viết 现象 (thứ tự nét)
现… nét
象… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现象
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
| 象 | xiàng | 豕 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 现象
现象 tiếng Trung là gì?
现象 (xiànxiàng) nghĩa là hiện tượng (danh từ).
现象 đọc thế nào?
现象 đọc là xiànxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现象 thế nào?
Ví dụ: 这个现象很多人都知道。 (Zhège xiànxiàng hěn duō rén dōu zhīdào.) nghĩa là: Hiện tượng này nhiều người đã biết.
现象 thuộc cấp HSK mấy?
现象 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet