现代 đọc là xiàndài, nghĩa là hiện đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
现代
xiàndài
hiện đại
tính từ
Ví dụ với 现代
这个城市很现代。
Zhège chéngshì hěn xiàndài.
Thành phố này rất hiện đại.
Lưu ý khi dùng
Là danh từ chỉ thời hiện đại, và tính từ: 现代人, 现代化.
Cách viết 现代 (thứ tự nét)
现… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 王 | 8 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 现代
现代 tiếng Trung là gì?
现代 (xiàndài) nghĩa là hiện đại (tính từ).
现代 đọc thế nào?
现代 đọc là xiàndài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现代 thế nào?
Ví dụ: 这个城市很现代。 (Zhège chéngshì hěn xiàndài.) nghĩa là: Thành phố này rất hiện đại.
现代 thuộc cấp HSK mấy?
现代 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet