浮现 đọc là fúxiàn, nghĩa là hiện ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浮现
fúxiàn
hiện ra
động từ

Ví dụ với 浮现

看到这张老照片,童年的回忆浮现在眼前。
Kàndào zhè zhāng lǎo zhàopiàn, tóngnián de huíyì fúxiàn zài yǎnqián.
Nhìn tấm ảnh cũ này, ký ức tuổi thơ hiện ra trước mắt.
听到这首歌,她脸上浮现出一丝笑容。
Tīngdào zhè shǒu gē, tā liǎn shang fúxiànchū yì sī xiàoróng.
Nghe bài hát này, trên gương mặt cô ấy thoáng hiện một nụ cười.

Cách viết 浮现 (thứ tự nét)

浮… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浮现

浮现 tiếng Trung là gì?

浮现 (fúxiàn) nghĩa là hiện ra (động từ).

浮现 đọc thế nào?

浮现 đọc là fúxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浮现 thế nào?

Ví dụ: 看到这张老照片,童年的回忆浮现在眼前。 (Kàndào zhè zhāng lǎo zhàopiàn, tóngnián de huíyì fúxiàn zài yǎnqián.) nghĩa là: Nhìn tấm ảnh cũ này, ký ức tuổi thơ hiện ra trước mắt.

浮现 thuộc cấp HSK mấy?

浮现 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.