显现 đọc là xiǎnxiàn, nghĩa là hiện ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
显现
xiǎnxiàn
hiện ra
động từ

Ví dụ với 显现

太阳出来后,远处的山峰慢慢显现出来。
Tàiyáng chūlai hòu, yuǎnchù de shānfēng mànmàn xiǎnxiànchulai.
Sau khi mặt trời lên, đỉnh núi phía xa dần dần hiện ra.
药水涂上去以后,纸上的字迹就显现了。
Yàoshuǐ túshangqu yǐhòu, zhǐ shang de zìjì jiù xiǎnxiàn le.
Sau khi bôi thuốc nước lên, nét chữ trên giấy liền hiện ra.

Cách viết 显现 (thứ tự nét)

显… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 显现

显现 tiếng Trung là gì?

显现 (xiǎnxiàn) nghĩa là hiện ra (động từ).

显现 đọc thế nào?

显现 đọc là xiǎnxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显现 thế nào?

Ví dụ: 太阳出来后,远处的山峰慢慢显现出来。 (Tàiyáng chūlai hòu, yuǎnchù de shānfēng mànmàn xiǎnxiànchulai.) nghĩa là: Sau khi mặt trời lên, đỉnh núi phía xa dần dần hiện ra.

显现 thuộc cấp HSK mấy?

显现 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.