海 đọc là hǎi, thuộc bộ 85 (水), gồm 10 nét.

海
hǎi
Bộ thủ 85 (水)10 nét

Phân rã chữ 海

⿰氵每

Mẹo nhớ chữ 海

CẦN DUYỆT
海 — bộ 氵 (nước) + 每 (mỗi): mọi dòng nước đều đổ về → biển (海) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 海 (thứ tự nét)

海… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 海

HT-07