海 đọc là hǎi, thuộc bộ 85 (水), gồm 10 nét.
海
hǎi
Bộ thủ 85 (水)10 nét
Phân rã chữ 海
⿰氵每
Mẹo nhớ chữ 海
CẦN DUYỆT
海 — bộ 氵 (nước) + 每 (mỗi): mọi dòng nước đều đổ về → biển (海) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
海 — bộ 氵 (nước) + 每 (mỗi): mọi dòng nước đều đổ về → biển (海) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 海 (thứ tự nét)
海… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 海
- 海 hǎi – biển
- 大海 dàhǎi – biển (lớn), biển cả
- 沿海 yánhǎi – ven biển
- 海关 hǎiguān – hải quan
- 海军 hǎijūn – hải quân
- 海军 hǎijūn – hải quân
- 海啸 hǎixiào – sóng thần
- 海域 hǎiyù – vùng biển
- 海外 hǎiwài – hải ngoại, nước ngoài
- 海岸 hǎi'àn – bờ biển
- 海峡 hǎixiá – eo biển
- 海底 hǎidǐ – đáy biển
- 海报 hǎibào – áp phích
- 海报 hǎibào – áp phích
- 海拔 hǎibá – độ cao so với mực nước biển
- 海水 hǎishuǐ – nước biển
- 海洋 hǎiyáng – biển và đại dương
- 海浪 hǎilàng – sóng biển
- 海湾 hǎiwān – vịnh
- 海湾 hǎiwān – vịnh
- 海滨 hǎibīn – bờ biển
- 海内外 hǎinèiwài – trong và ngoài nước
- 五湖四海 wǔhúsìhǎi – khắp nơi
- 人山人海 rénshānrénhǎi – đông nghịt người
HT-07