海湾 đọc là hǎiwān, nghĩa là vịnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
海湾
hǎiwān
vịnh
danh từ

Ví dụ với 海湾

这个海湾风景很美。
Zhège hǎiwān fēngjǐng hěn měi.
Vịnh này phong cảnh rất đẹp.

Lưu ý khi dùng

Vịnh biển: 一个海湾, 海湾风景. Trong tin tức, 海湾地区 (vùng Vịnh), 海湾国家 thường chỉ vùng Vịnh Ba Tư.

Cách viết 海湾 (thứ tự nét)

海… nét
湾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 海湾

ChữPinyinBộ thủSố nét
海hǎi氵10
湾wān氵12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 海湾

海湾 tiếng Trung là gì?

海湾 (hǎiwān) nghĩa là vịnh (danh từ).

海湾 đọc thế nào?

海湾 đọc là hǎiwān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海湾 thế nào?

Ví dụ: 这个海湾风景很美。 (Zhège hǎiwān fēngjǐng hěn měi.) nghĩa là: Vịnh này phong cảnh rất đẹp.

海湾 thuộc cấp HSK mấy?

海湾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet