海外 đọc là hǎiwài, nghĩa là hải ngoại, nước ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海外
hǎiwài
hải ngoại, nước ngoài
danh từ
Ví dụ với 海外
他有很多海外朋友。
Tā yǒu hěn duō hǎiwài péngyou.
Anh ấy có nhiều bạn ở nước ngoài.
Lưu ý khi dùng
Chỉ nước ngoài, vùng bên kia biển: 海外华人 (người Hoa hải ngoại), 海外留学, 海外市场; khẩu ngữ 国外.
Cách viết 海外 (thứ tự nét)
海… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Hỏi nhanh về 海外
海外 tiếng Trung là gì?
海外 (hǎiwài) nghĩa là hải ngoại, nước ngoài (danh từ).
海外 đọc thế nào?
海外 đọc là hǎiwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海外 thế nào?
Ví dụ: 他有很多海外朋友。 (Tā yǒu hěn duō hǎiwài péngyou.) nghĩa là: Anh ấy có nhiều bạn ở nước ngoài.
海外 thuộc cấp HSK mấy?
海外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet