沿海 đọc là yánhǎi, nghĩa là ven biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
沿海
yánhǎi
ven biển
Hán Việt: duyên hải
danh từ
Ví dụ với 沿海
他住在沿海城市。
Tā zhù zài yánhǎi chéngshì.
Anh ấy sống ở thành phố ven biển.
沿海地区经常有台风。
Yánhǎi dìqū jīngcháng yǒu táifēng.
Vùng ven biển thường có bão.
Cách viết 沿海 (thứ tự nét)
沿… nét
海… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 沿海
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 沿 | yán | ||
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
Hỏi nhanh về 沿海
沿海 tiếng Trung là gì?
沿海 (yánhǎi) nghĩa là ven biển (danh từ).
沿海 đọc thế nào?
沿海 đọc là yánhǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沿海 thế nào?
Ví dụ: 他住在沿海城市。 (Tā zhù zài yánhǎi chéngshì.) nghĩa là: Anh ấy sống ở thành phố ven biển.
沿海 thuộc cấp HSK mấy?
沿海 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.