海湾 đọc là hǎiwān, nghĩa là vịnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
海湾
hǎiwān
vịnh
danh từ

Ví dụ với 海湾

这个海湾风景优美,吸引了很多游客。
Zhège hǎiwān fēngjǐng yōuměi, xīyǐn le hěn duō yóukè.
Vịnh này phong cảnh tươi đẹp, thu hút rất nhiều du khách.
傍晚的时候,渔船都回到海湾里休息。
Bàngwǎn de shíhou, yúchuán dōu huídào hǎiwān li xiūxi.
Lúc chiều tối, các thuyền đánh cá đều trở về vịnh nghỉ ngơi.

Cách viết 海湾 (thứ tự nét)

海… nét
湾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 海湾

海湾 tiếng Trung là gì?

海湾 (hǎiwān) nghĩa là vịnh (danh từ).

海湾 đọc thế nào?

海湾 đọc là hǎiwān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海湾 thế nào?

Ví dụ: 这个海湾风景优美,吸引了很多游客。 (Zhège hǎiwān fēngjǐng yōuměi, xīyǐn le hěn duō yóukè.) nghĩa là: Vịnh này phong cảnh tươi đẹp, thu hút rất nhiều du khách.

海湾 thuộc cấp HSK mấy?

海湾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.