海报 đọc là hǎibào, nghĩa là áp phích. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海报
hǎibào
áp phích
danh từ
Ví dụ với 海报
墙上贴着一张电影海报。
Qiáng shang tiēzhe yì zhāng diànyǐng hǎibào.
Trên tường dán một tấm áp phích phim.
Lưu ý khi dùng
Áp phích quảng cáo phim, hoạt động: 电影海报, 贴海报 (dán áp phích); lượng từ 张.
Cách viết 海报 (thứ tự nét)
海… nét
报… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海报
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 报 | bào | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 海报
海报 tiếng Trung là gì?
海报 (hǎibào) nghĩa là áp phích (danh từ).
海报 đọc thế nào?
海报 đọc là hǎibào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海报 thế nào?
Ví dụ: 墙上贴着一张电影海报。 (Qiáng shang tiēzhe yì zhāng diànyǐng hǎibào.) nghĩa là: Trên tường dán một tấm áp phích phim.
海报 thuộc cấp HSK mấy?
海报 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet