海岸 đọc là hǎi'àn, nghĩa là bờ biển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
海岸
hǎi'àn
bờ biển

Hán Việt: hải ngạn

danh từ

Ví dụ với 海岸

我们沿着海岸散步。
Wǒmen yánzhe hǎi'àn sànbù.
Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.
海岸线很长。
Hǎi'ànxiàn hěn cháng.
Đường bờ biển rất dài.

Cách viết 海岸 (thứ tự nét)

海… nét
岸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 海岸

ChữPinyinBộ thủSố nét
海hǎi氵10
岸àn山8

Hỏi nhanh về 海岸

海岸 tiếng Trung là gì?

海岸 (hǎi'àn) nghĩa là bờ biển (danh từ).

海岸 đọc thế nào?

海岸 đọc là hǎi'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 海岸 thế nào?

Ví dụ: 我们沿着海岸散步。 (Wǒmen yánzhe hǎi'àn sànbù.) nghĩa là: Chúng tôi đi dạo dọc bờ biển.

海岸 thuộc cấp HSK mấy?

海岸 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.