水 đọc là shuǐ, thuộc bộ 85 (水), gồm 4 nét.
水
shuǐ
Bộ thủ 85 (水)4 nét
Phân rã chữ 水
⿻亅?
Mẹo nhớ chữ 水
CẦN DUYỆT
水 — hình dòng nước chảy → nước (水) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
水 — hình dòng nước chảy → nước (水) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 水 (thứ tự nét)
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 水
- 水 shuǐ – nước
- 冷水 lěngshuǐ – nước lạnh
- 凉水 liángshuǐ – nước lạnh
- 口水 kǒushuǐ – nước miếng
- 墨水 mòshuǐ – mực
- 墨水 mòshuǐ – mực
- 开水 kāishuǐ – nước sôi, nước đun sôi
- 放水 fàngshuǐ – xả nước; nhường (thi đấu)
- 水产 shuǐchǎn – thủy sản
- 水准 shuǐzhǔn – trình độ
- 水分 shuǐfèn – nước (độ ẩm); phần phóng đại
- 水利 shuǐlì – thủy lợi
- 水土 shuǐtǔ – thủy thổ
- 水域 shuǐyù – vùng nước
- 水平 shuǐpíng – trình độ, mức độ
- 水库 shuǐkù – hồ chứa nước
- 水晶 shuǐjīng – pha lê
- 水果 shuǐguǒ – trái cây; hoa quả
- 水汽 shuǐqì – hơi nước
- 水泥 shuǐní – xi măng
- 水流 shuǐliú – dòng nước
- 地下水 dìxiàshuǐ – nước ngầm
- 水产品 shuǐchǎnpǐn – thủy sản
- 水涨船高 shuǐzhǎngchuángāo – nước lên thuyền lên
HT-07