冷水 đọc là lěngshuǐ, nghĩa là nước lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
冷水
lěngshuǐ
nước lạnh
danh từ

Ví dụ với 冷水

天气热,他用冷水洗了脸。
Tiānqì rè, tā yòng lěngshuǐ xǐ le liǎn.
Trời nóng nên anh ấy rửa mặt bằng nước lạnh.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 泼冷水 (dội nước lạnh, làm nản lòng người khác). Trái nghĩa 热水.

Cách viết 冷水 (thứ tự nét)

冷… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 冷水

ChữPinyinBộ thủSố nét
冷lěng冫7
水shuǐ水4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 冷水

冷水 tiếng Trung là gì?

冷水 (lěngshuǐ) nghĩa là nước lạnh (danh từ).

冷水 đọc thế nào?

冷水 đọc là lěngshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 冷水 thế nào?

Ví dụ: 天气热,他用冷水洗了脸。 (Tiānqì rè, tā yòng lěngshuǐ xǐ le liǎn.) nghĩa là: Trời nóng nên anh ấy rửa mặt bằng nước lạnh.

冷水 thuộc cấp HSK mấy?

冷水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet