水泥 đọc là shuǐní, nghĩa là xi măng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
水泥
shuǐní
xi măng

Hán Việt: thủy nê

danh từ

Ví dụ với 水泥

工人在搅拌水泥。
Gōngrén zài jiǎobàn shuǐní.
Công nhân đang trộn xi măng.
这条路是水泥路。
Zhè tiáo lù shì shuǐní lù.
Con đường này là đường bê tông xi măng.

Cách viết 水泥 (thứ tự nét)

水… nét
泥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 水泥

ChữPinyinBộ thủSố nét
水shuǐ水4
泥ní氵8

Hỏi nhanh về 水泥

水泥 tiếng Trung là gì?

水泥 (shuǐní) nghĩa là xi măng (danh từ).

水泥 đọc thế nào?

水泥 đọc là shuǐní. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水泥 thế nào?

Ví dụ: 工人在搅拌水泥。 (Gōngrén zài jiǎobàn shuǐní.) nghĩa là: Công nhân đang trộn xi măng.

水泥 thuộc cấp HSK mấy?

水泥 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.