水涨船高 đọc là shuǐzhǎngchuángāo, nghĩa là nước lên thuyền lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
水涨船高
shuǐzhǎngchuángāo
nước lên thuyền lên
Ví dụ với 水涨船高
物价上涨以后,工资也水涨船高。
Wùjià shàngzhǎng yǐhòu, gōngzī yě shuǐzhǎngchuángāo.
Sau khi vật giá tăng, tiền lương cũng tăng theo (nước lên thì thuyền lên).
公司业绩越来越好,员工的奖金也水涨船高。
Gōngsī yèjì yuè lái yuè hǎo, yuángōng de jiǎngjīn yě shuǐzhǎngchuángāo.
Thành tích công ty ngày càng tốt, tiền thưởng của nhân viên cũng tăng theo.
Cách viết 水涨船高 (thứ tự nét)
水… nét
涨… nét
船… nét
高… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 水涨船高
水涨船高 tiếng Trung là gì?
水涨船高 (shuǐzhǎngchuángāo) nghĩa là nước lên thuyền lên.
水涨船高 đọc thế nào?
水涨船高 đọc là shuǐzhǎngchuángāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水涨船高 thế nào?
Ví dụ: 物价上涨以后,工资也水涨船高。 (Wùjià shàngzhǎng yǐhòu, gōngzī yě shuǐzhǎngchuángāo.) nghĩa là: Sau khi vật giá tăng, tiền lương cũng tăng theo (nước lên thì thuyền lên).
水涨船高 thuộc cấp HSK mấy?
水涨船高 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.