凉水 đọc là liángshuǐ, nghĩa là nước lạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
凉水
liángshuǐ
nước lạnh
danh từ
Ví dụ với 凉水
请给我一杯凉水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi liángshuǐ.
Xin cho tôi một cốc nước lạnh.
Lưu ý khi dùng
Nước lạnh, chưa đun nóng. Nhiều người Trung Quốc quen uống nước ấm nên có thể ngạc nhiên nếu bạn xin nước lạnh.
Cách viết 凉水 (thứ tự nét)
凉… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 凉水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 凉 | liáng | 冫 | 10 |
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 凉水
凉水 tiếng Trung là gì?
凉水 (liángshuǐ) nghĩa là nước lạnh (danh từ).
凉水 đọc thế nào?
凉水 đọc là liángshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 凉水 thế nào?
Ví dụ: 请给我一杯凉水。 (Qǐng gěi wǒ yì bēi liángshuǐ.) nghĩa là: Xin cho tôi một cốc nước lạnh.
凉水 thuộc cấp HSK mấy?
凉水 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet