水准 đọc là shuǐzhǔn, nghĩa là trình độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
水准
shuǐzhǔn
trình độ
danh từ
Ví dụ với 水准
这位老师的教学水准在全市都很有名。
Zhè wèi lǎoshī de jiàoxué shuǐzhǔn zài quánshì dōu hěn yǒumíng.
Trình độ giảng dạy của thầy giáo này nổi tiếng khắp thành phố.
他的作品达到了专业水准,让评委很满意。
Tā de zuòpǐn dádào le zhuānyè shuǐzhǔn, ràng píngwěi hěn mǎnyì.
Tác phẩm của anh đạt trình độ chuyên nghiệp, khiến ban giám khảo rất hài lòng.
Cách viết 水准 (thứ tự nét)
水… nét
准… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 水准
水准 tiếng Trung là gì?
水准 (shuǐzhǔn) nghĩa là trình độ (danh từ).
水准 đọc thế nào?
水准 đọc là shuǐzhǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水准 thế nào?
Ví dụ: 这位老师的教学水准在全市都很有名。 (Zhè wèi lǎoshī de jiàoxué shuǐzhǔn zài quánshì dōu hěn yǒumíng.) nghĩa là: Trình độ giảng dạy của thầy giáo này nổi tiếng khắp thành phố.
水准 thuộc cấp HSK mấy?
水准 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.