水晶 đọc là shuǐjīng, nghĩa là pha lê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
水晶
shuǐjīng
pha lê
danh từ

Ví dụ với 水晶

柜子里摆着一个水晶花瓶。
Guìzi li bǎi zhe yí ge shuǐjīng huāpíng.
Trong tủ bày một chiếc bình hoa pha lê.
阳光照在水晶上,反射出彩色的光。
Yángguāng zhàozài shuǐjīng shang, fǎnshè chū cǎisè de guāng.
Ánh nắng chiếu lên pha lê, phản chiếu ra ánh sáng nhiều màu.

Cách viết 水晶 (thứ tự nét)

水… nét
晶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 水晶

水晶 tiếng Trung là gì?

水晶 (shuǐjīng) nghĩa là pha lê (danh từ).

水晶 đọc thế nào?

水晶 đọc là shuǐjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水晶 thế nào?

Ví dụ: 柜子里摆着一个水晶花瓶。 (Guìzi li bǎi zhe yí ge shuǐjīng huāpíng.) nghĩa là: Trong tủ bày một chiếc bình hoa pha lê.

水晶 thuộc cấp HSK mấy?

水晶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.