水汽 đọc là shuǐqì, nghĩa là hơi nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
水汽
shuǐqì
hơi nước
danh từ
Ví dụ với 水汽
浴室里有很多水汽,镜子都模糊了。
Yùshì li yǒu hěn duō shuǐqì, jìngzi dōu móhu le.
Trong phòng tắm có nhiều hơi nước, gương đều bị mờ đi.
清晨的湖面上升起一层薄薄的水汽。
Qīngchén de húmiàn shang shēngqǐ yì céng báobáo de shuǐqì.
Mặt hồ buổi sớm bốc lên một lớp hơi nước mỏng.
Cách viết 水汽 (thứ tự nét)
水… nét
汽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 水汽
水汽 tiếng Trung là gì?
水汽 (shuǐqì) nghĩa là hơi nước (danh từ).
水汽 đọc thế nào?
水汽 đọc là shuǐqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水汽 thế nào?
Ví dụ: 浴室里有很多水汽,镜子都模糊了。 (Yùshì li yǒu hěn duō shuǐqì, jìngzi dōu móhu le.) nghĩa là: Trong phòng tắm có nhiều hơi nước, gương đều bị mờ đi.
水汽 thuộc cấp HSK mấy?
水汽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.