提 đọc là tí, thuộc bộ 64 (手), gồm 12 nét.
提
tí
Bộ thủ 64 (手)12 nét
Phân rã chữ 提
⿰扌是
Mẹo nhớ chữ 提
CẦN DUYỆT
提 — 扌 (tay) + 是: dùng tay xách lên → xách, nêu ra (提) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
提 — 扌 (tay) + 是: dùng tay xách lên → xách, nêu ra (提) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 提 (thứ tự nét)
提… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 提
- 提 tí – xách; nhắc đến, nêu ra
- 前提 qiántí – tiền đề, điều kiện tiên quyết
- 提交 tíjiāo – nộp, gửi lên
- 提供 tígōng – cung cấp
- 提倡 tíchàng – đề xướng, khuyến khích
- 提出 tíchū – đưa ra, nêu ra
- 提到 tídào – nhắc đến, đề cập
- 提前 tíqián – làm trước; sớm hơn dự định
- 提升 tíshēng – nâng cao, thăng tiến
- 提及 tíjí – nhắc đến
- 提取 tíqǔ – trích xuất, rút ra
- 提名 tímíng – đề cử
- 提拔 tíbá – đề bạt
- 提炼 tíliàn – chắt lọc
- 提示 tíshì – gợi ý, nhắc nhở; lời nhắc
- 提纲 tígāng – dàn ý
- 提议 tíyì – đề nghị
- 提起 tíqǐ – nhắc đến; nhấc lên
- 提速 tísù – tăng tốc
- 提醒 tíxǐng – nhắc nhở
- 提问 tíwèn – đặt câu hỏi; hỏi bài
- 提防 dīfang – đề phòng
- 小提琴 xiǎotíqín – vĩ cầm
- 提心吊胆 tíxīndiàodǎn – thấp thỏm lo sợ
HT-07