提供 đọc là tígōng, nghĩa là cung cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
提供
tígōng
cung cấp
động từ
Ví dụ với 提供
酒店提供免费早餐。
Jiǔdiàn tígōng miǎnfèi zǎocān.
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ thường là dịch vụ, thông tin, điều kiện: 提供帮助, 提供信息.
Cách viết 提供 (thứ tự nét)
提… nét
供… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提供
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 扌 | 12 |
| 供 | gōng | 亻 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 提供
提供 tiếng Trung là gì?
提供 (tígōng) nghĩa là cung cấp (động từ).
提供 đọc thế nào?
提供 đọc là tígōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提供 thế nào?
Ví dụ: 酒店提供免费早餐。 (Jiǔdiàn tígōng miǎnfèi zǎocān.) nghĩa là: Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
提供 thuộc cấp HSK mấy?
提供 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet