提及 đọc là tíjí, nghĩa là nhắc đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
提及
tíjí
nhắc đến
động từ

Ví dụ với 提及

他在信里多次提及小时候的老师。
Tā zài xìn li duō cì tíjí xiǎoshíhou de lǎoshī.
Trong thư, anh ấy nhiều lần nhắc đến thầy giáo hồi nhỏ.
报告中提及的数据,都来自去年的调查。
Bàogào zhōng tíjí de shùjù, dōu láizì qùnián de diàochá.
Những số liệu được nhắc đến trong báo cáo đều lấy từ cuộc điều tra năm ngoái.

Cách viết 提及 (thứ tự nét)

提… nét
及… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 提及

提及 tiếng Trung là gì?

提及 (tíjí) nghĩa là nhắc đến (động từ).

提及 đọc thế nào?

提及 đọc là tíjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提及 thế nào?

Ví dụ: 他在信里多次提及小时候的老师。 (Tā zài xìn li duō cì tíjí xiǎoshíhou de lǎoshī.) nghĩa là: Trong thư, anh ấy nhiều lần nhắc đến thầy giáo hồi nhỏ.

提及 thuộc cấp HSK mấy?

提及 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.