提速 đọc là tísù, nghĩa là tăng tốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
提速
tísù
tăng tốc
động từ

Ví dụ với 提速

这条铁路提速以后,到北京只要三个小时。
Zhè tiáo tiělù tísù yǐhòu, dào Běijīng zhǐ yào sān ge xiǎoshí.
Sau khi tuyến đường sắt này tăng tốc, đến Bắc Kinh chỉ mất ba tiếng.
公司升级了网络,现在上网明显提速了。
Gōngsī shēngjí le wǎngluò, xiànzài shàng wǎng míngxiǎn tísù le.
Công ty đã nâng cấp mạng, giờ truy cập internet tăng tốc rõ rệt.

Cách viết 提速 (thứ tự nét)

提… nét
速… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 提速

提速 tiếng Trung là gì?

提速 (tísù) nghĩa là tăng tốc (động từ).

提速 đọc thế nào?

提速 đọc là tísù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提速 thế nào?

Ví dụ: 这条铁路提速以后,到北京只要三个小时。 (Zhè tiáo tiělù tísù yǐhòu, dào Běijīng zhǐ yào sān ge xiǎoshí.) nghĩa là: Sau khi tuyến đường sắt này tăng tốc, đến Bắc Kinh chỉ mất ba tiếng.

提速 thuộc cấp HSK mấy?

提速 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.