提心吊胆 đọc là tíxīndiàodǎn, nghĩa là thấp thỏm lo sợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
提心吊胆
tíxīndiàodǎn
thấp thỏm lo sợ
thành ngữ

Ví dụ với 提心吊胆

第一次一个人开车上高速,我一路上提心吊胆的。
Dì yī cì yí ge rén kāi chē shàng gāosù, wǒ yílù shang tíxīndiàodǎn de.
Lần đầu một mình lái xe lên cao tốc, suốt đường đi tôi cứ thấp thỏm lo sợ.
孩子发烧那几天,全家人都提心吊胆。
Háizi fā shāo nà jǐ tiān, quán jiā rén dōu tíxīndiàodǎn.
Mấy ngày con bị sốt, cả nhà ai cũng nơm nớp lo âu.

Cách viết 提心吊胆 (thứ tự nét)

提… nét
心… nét
吊… nét
胆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 提心吊胆

提心吊胆 tiếng Trung là gì?

提心吊胆 (tíxīndiàodǎn) nghĩa là thấp thỏm lo sợ (thành ngữ).

提心吊胆 đọc thế nào?

提心吊胆 đọc là tíxīndiàodǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 提心吊胆 thế nào?

Ví dụ: 第一次一个人开车上高速,我一路上提心吊胆的。 (Dì yī cì yí ge rén kāi chē shàng gāosù, wǒ yílù shang tíxīndiàodǎn de.) nghĩa là: Lần đầu một mình lái xe lên cao tốc, suốt đường đi tôi cứ thấp thỏm lo sợ.

提心吊胆 thuộc cấp HSK mấy?

提心吊胆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.