提取 đọc là tíqǔ, nghĩa là trích xuất, rút ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
提取
tíqǔ
trích xuất, rút ra
Hán Việt: đề thủ
động từ
Ví dụ với 提取
他去银行提取现金。
Tā qù yínháng tíqǔ xiànjīn.
Anh ấy đến ngân hàng rút tiền mặt.
科学家从植物中提取成分。
Kēxuéjiā cóng zhíwù zhōng tíqǔ chéngfèn.
Nhà khoa học chiết xuất thành phần từ thực vật.
Cách viết 提取 (thứ tự nét)
提… nét
取… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 提取
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 提 | tí | 扌 | 12 |
| 取 | qǔ | 又 | 8 |
Hỏi nhanh về 提取
提取 tiếng Trung là gì?
提取 (tíqǔ) nghĩa là trích xuất, rút ra (động từ).
提取 đọc thế nào?
提取 đọc là tíqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提取 thế nào?
Ví dụ: 他去银行提取现金。 (Tā qù yínháng tíqǔ xiànjīn.) nghĩa là: Anh ấy đến ngân hàng rút tiền mặt.
提取 thuộc cấp HSK mấy?
提取 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.