提防 đọc là dīfang, nghĩa là đề phòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
提防
dīfang
đề phòng
động từ
Ví dụ với 提防
下雨天路滑,骑车要提防摔倒。
Xià yǔ tiān lù huá, qí chē yào dīfang shuāidǎo.
Ngày mưa đường trơn, đi xe phải đề phòng bị ngã.
换季的时候要提防感冒,多喝水多休息。
Huàn jì de shíhou yào dīfang gǎnmào, duō hē shuǐ duō xiūxi.
Lúc giao mùa phải đề phòng cảm lạnh, uống nhiều nước và nghỉ ngơi nhiều.
Cách viết 提防 (thứ tự nét)
提… nét
防… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 提防
提防 tiếng Trung là gì?
提防 (dīfang) nghĩa là đề phòng (động từ).
提防 đọc thế nào?
提防 đọc là dīfang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提防 thế nào?
Ví dụ: 下雨天路滑,骑车要提防摔倒。 (Xià yǔ tiān lù huá, qí chē yào dīfang shuāidǎo.) nghĩa là: Ngày mưa đường trơn, đi xe phải đề phòng bị ngã.
提防 thuộc cấp HSK mấy?
提防 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.