愿 đọc là yuàn, thuộc bộ 61 (心), gồm 14 nét.
愿
yuàn
Bộ thủ 61 (心)14 nét
Phân rã chữ 愿
⿸原心
Cách viết 愿 (thứ tự nét)
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 愿
- 愿 yuàn – mong, bằng lòng
- 但愿 dànyuàn – mong rằng
- 宁愿 nìngyuàn – thà
- 心愿 xīnyuàn – tâm nguyện, điều ước
- 志愿 zhìyuàn – nguyện vọng; tình nguyện
- 志愿 zhìyuàn – nguyện vọng, tình nguyện
- 情愿 qíngyuàn – tự nguyện
- 意愿 yìyuàn – ý nguyện
- 愿意 yuànyì – sẵn lòng, muốn
- 愿望 yuànwàng – nguyện vọng; điều ước
- 祝愿 zhùyuàn – chúc, cầu chúc
- 自愿 zìyuàn – tự nguyện
- 许愿 xǔyuàn – ước nguyện
- 志愿者 zhìyuànzhě – tình nguyện viên
- 如愿以偿 rúyuànyǐcháng – được như ý nguyện
- 心甘情愿 xīngānqíngyuàn – cam tâm tình nguyện
HT-07