祝愿 đọc là zhùyuàn, nghĩa là chúc, cầu chúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
祝愿
zhùyuàn
chúc, cầu chúc
Hán Việt: chúc nguyện
động từ
Ví dụ với 祝愿
祝愿你新年快乐。
Zhùyuàn nǐ xīnnián kuàilè.
Chúc bạn năm mới vui vẻ.
我们祝愿他早日康复。
Wǒmen zhùyuàn tā zǎorì kāngfù.
Chúng tôi chúc anh ấy sớm bình phục.
Cách viết 祝愿 (thứ tự nét)
祝… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 祝愿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 祝 | zhù | 礻 | 9 |
| 愿 | yuàn | 心 | 14 |
Hỏi nhanh về 祝愿
祝愿 tiếng Trung là gì?
祝愿 (zhùyuàn) nghĩa là chúc, cầu chúc (động từ).
祝愿 đọc thế nào?
祝愿 đọc là zhùyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 祝愿 thế nào?
Ví dụ: 祝愿你新年快乐。 (Zhùyuàn nǐ xīnnián kuàilè.) nghĩa là: Chúc bạn năm mới vui vẻ.
祝愿 thuộc cấp HSK mấy?
祝愿 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.