志愿者 đọc là zhìyuànzhě, nghĩa là tình nguyện viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
志愿者
zhìyuànzhě
tình nguyện viên
danh từ
Ví dụ với 志愿者
他在医院当志愿者。
Tā zài yīyuàn dāng zhìyuànzhě.
Anh ấy làm tình nguyện viên ở bệnh viện.
Cách viết 志愿者 (thứ tự nét)
志… nét
愿… nét
者… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 志愿者
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 志 | zhì | 心 | 7 |
| 愿 | yuàn | 心 | 14 |
| 者 | zhě | 耂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 志愿者
志愿者 tiếng Trung là gì?
志愿者 (zhìyuànzhě) nghĩa là tình nguyện viên (danh từ).
志愿者 đọc thế nào?
志愿者 đọc là zhìyuànzhě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 志愿者 thế nào?
Ví dụ: 他在医院当志愿者。 (Tā zài yīyuàn dāng zhìyuànzhě.) nghĩa là: Anh ấy làm tình nguyện viên ở bệnh viện.
志愿者 thuộc cấp HSK mấy?
志愿者 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet