志愿 đọc là zhìyuàn, nghĩa là nguyện vọng; tình nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
志愿
zhìyuàn
nguyện vọng; tình nguyện
danh từ
Ví dụ với 志愿
这是我自己的志愿。
Zhè shì wǒ zìjǐ de zhìyuàn.
Đây là nguyện vọng của chính tôi.
Lưu ý khi dùng
Khi thi đại học, 志愿 là nguyện vọng đăng ký trường, ngành (填志愿). Cũng là động từ: tình nguyện.
Cách viết 志愿 (thứ tự nét)
志… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 志愿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 志 | zhì | 心 | 7 |
| 愿 | yuàn | 心 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 志愿
志愿 tiếng Trung là gì?
志愿 (zhìyuàn) nghĩa là nguyện vọng; tình nguyện (danh từ).
志愿 đọc thế nào?
志愿 đọc là zhìyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 志愿 thế nào?
Ví dụ: 这是我自己的志愿。 (Zhè shì wǒ zìjǐ de zhìyuàn.) nghĩa là: Đây là nguyện vọng của chính tôi.
志愿 thuộc cấp HSK mấy?
志愿 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet