志愿 đọc là zhìyuàn, nghĩa là nguyện vọng, tình nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
志愿
zhìyuàn
nguyện vọng, tình nguyện
danh từ, động từ

Ví dụ với 志愿

高考后,他把北京大学填为第一志愿。
Gāokǎo hòu, tā bǎ Běijīng Dàxué tián wéi dì yī zhìyuàn.
Sau kỳ thi đại học, cậu ấy điền Đại học Bắc Kinh làm nguyện vọng một.
他的志愿是当一名医生。
Tā de zhìyuàn shì dāng yì míng yīshēng.
Nguyện vọng của cậu ấy là trở thành một bác sĩ.

Cách viết 志愿 (thứ tự nét)

志… nét
愿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 志愿

志愿 tiếng Trung là gì?

志愿 (zhìyuàn) nghĩa là nguyện vọng, tình nguyện (danh từ, động từ).

志愿 đọc thế nào?

志愿 đọc là zhìyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 志愿 thế nào?

Ví dụ: 高考后,他把北京大学填为第一志愿。 (Gāokǎo hòu, tā bǎ Běijīng Dàxué tián wéi dì yī zhìyuàn.) nghĩa là: Sau kỳ thi đại học, cậu ấy điền Đại học Bắc Kinh làm nguyện vọng một.

志愿 thuộc cấp HSK mấy?

志愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.