意愿 đọc là yìyuàn, nghĩa là ý nguyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
意愿
yìyuàn
ý nguyện
danh từ
Ví dụ với 意愿
签合同要尊重双方的真实意愿。
Qiān hétong yào zūnzhòng shuāngfāng de zhēnshí yìyuàn.
Ký hợp đồng phải tôn trọng ý nguyện thật của hai bên.
父母应该尊重孩子选择专业的意愿。
Fùmǔ yīnggāi zūnzhòng háizi xuǎnzé zhuānyè de yìyuàn.
Cha mẹ nên tôn trọng ý nguyện chọn ngành của con.
Cách viết 意愿 (thứ tự nét)
意… nét
愿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 意愿
意愿 tiếng Trung là gì?
意愿 (yìyuàn) nghĩa là ý nguyện (danh từ).
意愿 đọc thế nào?
意愿 đọc là yìyuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 意愿 thế nào?
Ví dụ: 签合同要尊重双方的真实意愿。 (Qiān hétong yào zūnzhòng shuāngfāng de zhēnshí yìyuàn.) nghĩa là: Ký hợp đồng phải tôn trọng ý nguyện thật của hai bên.
意愿 thuộc cấp HSK mấy?
意愿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.