念 đọc là niàn, thuộc bộ 61 (心), gồm 8 nét.
念
niàn
Bộ thủ 61 (心)8 nét
Phân rã chữ 念
⿱今心
Cách viết 念 (thứ tự nét)
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 念
- 念 niàn – đọc (thành tiếng); nhớ
- 信念 xìnniàn – niềm tin
- 念书 niànshū – đọc sách, đi học
- 念头 niàntou – ý nghĩ
- 怀念 huáiniàn – nhớ, hoài niệm
- 思念 sīniàn – nhớ nhung
- 悬念 xuánniàn – hồi hộp
- 悼念 dàoniàn – tưởng niệm
- 想念 xiǎngniàn – nhớ, nhớ nhung
- 挂念 guàniàn – nhớ mong, lo lắng
- 概念 gàiniàn – khái niệm
- 理念 lǐniàn – triết lý, quan niệm
- 留念 liúniàn – lưu niệm
- 纪念 jìniàn – kỷ niệm; vật lưu niệm
- 观念 guānniàn – quan niệm
- 纪念日 jìniànrì – ngày kỷ niệm
- 纪念碑 jìniànbēi – bia tưởng niệm
- 念念不忘 niànniànbúwàng – canh cánh không quên
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)