观念 đọc là guānniàn, nghĩa là quan niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
观念
guānniàn
quan niệm
danh từ

Ví dụ với 观念

老人和年轻人的观念不同。
Lǎorén hé niánqīngrén de guānniàn bù tóng.
Quan niệm của người già và người trẻ khác nhau.

Cách viết 观念 (thứ tự nét)

观… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 观念

ChữPinyinBộ thủSố nét
观guān见6
念niàn心8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 观念

观念 tiếng Trung là gì?

观念 (guānniàn) nghĩa là quan niệm (danh từ).

观念 đọc thế nào?

观念 đọc là guānniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 观念 thế nào?

Ví dụ: 老人和年轻人的观念不同。 (Lǎorén hé niánqīngrén de guānniàn bù tóng.) nghĩa là: Quan niệm của người già và người trẻ khác nhau.

观念 thuộc cấp HSK mấy?

观念 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet