概念 đọc là gàiniàn, nghĩa là khái niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
概念
gàiniàn
khái niệm
danh từ
Ví dụ với 概念
我不太明白这个概念。
Wǒ bú tài míngbai zhège gàiniàn.
Tôi không hiểu lắm khái niệm này.
Cách viết 概念 (thứ tự nét)
概… nét
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 概念
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 概 | gài | 木 | 13 |
| 念 | niàn | 心 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 概念
概念 tiếng Trung là gì?
概念 (gàiniàn) nghĩa là khái niệm (danh từ).
概念 đọc thế nào?
概念 đọc là gàiniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 概念 thế nào?
Ví dụ: 我不太明白这个概念。 (Wǒ bú tài míngbai zhège gàiniàn.) nghĩa là: Tôi không hiểu lắm khái niệm này.
概念 thuộc cấp HSK mấy?
概念 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet