悼念 đọc là dàoniàn, nghĩa là tưởng niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
悼念
dàoniàn
tưởng niệm
động từ

Ví dụ với 悼念

同学们在教室里默哀,悼念去世的老校长。
Tóngxuémen zài jiàoshì li mò'āi, dàoniàn qùshì de lǎo xiàozhǎng.
Học sinh mặc niệm trong lớp để tưởng niệm vị hiệu trưởng già đã qua đời.
很多网友在评论区留言悼念这位老演员。
Hěn duō wǎngyǒu zài pínglùnqū liú yán dàoniàn zhè wèi lǎo yǎnyuán.
Rất nhiều cư dân mạng để lại bình luận tưởng niệm vị diễn viên lão thành này.

Cách viết 悼念 (thứ tự nét)

悼… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 悼念

悼念 tiếng Trung là gì?

悼念 (dàoniàn) nghĩa là tưởng niệm (động từ).

悼念 đọc thế nào?

悼念 đọc là dàoniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 悼念 thế nào?

Ví dụ: 同学们在教室里默哀,悼念去世的老校长。 (Tóngxuémen zài jiàoshì li mò'āi, dàoniàn qùshì de lǎo xiàozhǎng.) nghĩa là: Học sinh mặc niệm trong lớp để tưởng niệm vị hiệu trưởng già đã qua đời.

悼念 thuộc cấp HSK mấy?

悼念 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.