想念 đọc là xiǎngniàn, nghĩa là nhớ, nhớ nhung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
想念
xiǎngniàn
nhớ, nhớ nhung
động từ

Ví dụ với 想念

在国外,我很想念家人。
Zài guó wài, wǒ hěn xiǎngniàn jiārén.
Ở nước ngoài, tôi rất nhớ gia đình.

Lưu ý khi dùng

Nhớ người hoặc nơi xa: 想念你, 想念家乡. Khác 想 (nghĩ, muốn) và 怀念 (hoài niệm quá khứ).

Cách viết 想念 (thứ tự nét)

想… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 想念

ChữPinyinBộ thủSố nét
想xiǎng心13
念niàn心8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 想念

想念 tiếng Trung là gì?

想念 (xiǎngniàn) nghĩa là nhớ, nhớ nhung (động từ).

想念 đọc thế nào?

想念 đọc là xiǎngniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 想念 thế nào?

Ví dụ: 在国外,我很想念家人。 (Zài guó wài, wǒ hěn xiǎngniàn jiārén.) nghĩa là: Ở nước ngoài, tôi rất nhớ gia đình.

想念 thuộc cấp HSK mấy?

想念 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet