怀念 đọc là huáiniàn, nghĩa là nhớ, hoài niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
怀念
huáiniàn
nhớ, hoài niệm
động từ

Ví dụ với 怀念

我很怀念小时候的生活。
Wǒ hěn huáiniàn xiǎoshíhou de shēnghuó.
Tôi rất nhớ cuộc sống hồi nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Nhớ về người, việc đã qua; khác 想念 (nhớ người đang ở xa).

Cách viết 怀念 (thứ tự nét)

怀… nét
念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 怀念

ChữPinyinBộ thủSố nét
怀huái忄7
念niàn心8

Hỏi nhanh về 怀念

怀念 tiếng Trung là gì?

怀念 (huáiniàn) nghĩa là nhớ, hoài niệm (động từ).

怀念 đọc thế nào?

怀念 đọc là huáiniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怀念 thế nào?

Ví dụ: 我很怀念小时候的生活。 (Wǒ hěn huáiniàn xiǎoshíhou de shēnghuó.) nghĩa là: Tôi rất nhớ cuộc sống hồi nhỏ.

怀念 thuộc cấp HSK mấy?

怀念 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet