悬念 đọc là xuánniàn, nghĩa là hồi hộp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悬念
xuánniàn
hồi hộp
danh từ
Ví dụ với 悬念
这部小说最后留下了一个悬念。
Zhè bù xiǎoshuō zuìhòu liúxià le yí ge xuánniàn.
Cuốn tiểu thuyết này để lại một nút thắt hồi hộp ở cuối.
比赛到最后一分钟才有结果,充满悬念。
Bǐsài dào zuìhòu yì fēnzhōng cái yǒu jiéguǒ, chōngmǎn xuánniàn.
Trận đấu đến phút cuối mới có kết quả, đầy hồi hộp.
Cách viết 悬念 (thứ tự nét)
悬… nét
念… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悬念
悬念 tiếng Trung là gì?
悬念 (xuánniàn) nghĩa là hồi hộp (danh từ).
悬念 đọc thế nào?
悬念 đọc là xuánniàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悬念 thế nào?
Ví dụ: 这部小说最后留下了一个悬念。 (Zhè bù xiǎoshuō zuìhòu liúxià le yí ge xuánniàn.) nghĩa là: Cuốn tiểu thuyết này để lại một nút thắt hồi hộp ở cuối.
悬念 thuộc cấp HSK mấy?
悬念 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.