念 đọc là niàn, nghĩa là đọc (thành tiếng); nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
念
niàn
đọc (thành tiếng); nhớ
động từBộ thủ 心8 nét

Ví dụ với 念

请你念一下这个字。
Qǐng nǐ niàn yíxià zhège zì.
Xin bạn đọc chữ này lên một chút.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa nhớ nhung, nghĩ đến (想念); 念书 = đi học.

Cách viết 念 (thứ tự nét)

念… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 念

念 tiếng Trung là gì?

念 (niàn) nghĩa là đọc (thành tiếng); nhớ (động từ).

念 đọc thế nào?

念 đọc là niàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 念 thế nào?

Ví dụ: 请你念一下这个字。 (Qǐng nǐ niàn yíxià zhège zì.) nghĩa là: Xin bạn đọc chữ này lên một chút.

念 thuộc cấp HSK mấy?

念 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet