念念不忘 đọc là niànniànbúwàng, nghĩa là canh cánh không quên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
念念不忘
niànniànbúwàng
canh cánh không quên
thành ngữ
Ví dụ với 念念不忘
他对故乡的味道一直念念不忘。
Tā duì gùxiāng de wèidao yìzhí niànniànbúwàng.
Anh ấy luôn canh cánh không quên hương vị quê nhà.
多年过去了,她仍对那次旅行念念不忘。
Duō nián guòqù le, tā réng duì nà cì lǚxíng niànniànbúwàng.
Bao năm trôi qua, cô vẫn canh cánh không quên chuyến đi ấy.
Cách viết 念念不忘 (thứ tự nét)
念… nét
不… nét
忘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 念念不忘
念念不忘 tiếng Trung là gì?
念念不忘 (niànniànbúwàng) nghĩa là canh cánh không quên (thành ngữ).
念念不忘 đọc thế nào?
念念不忘 đọc là niànniànbúwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 念念不忘 thế nào?
Ví dụ: 他对故乡的味道一直念念不忘。 (Tā duì gùxiāng de wèidao yìzhí niànniànbúwàng.) nghĩa là: Anh ấy luôn canh cánh không quên hương vị quê nhà.
念念不忘 thuộc cấp HSK mấy?
念念不忘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.