领 đọc là lǐng, thuộc bộ 181 (頁), gồm 11 nét.
领
lǐng
Bộ thủ 181 (頁)11 nét
Phân rã chữ 领
⿰令页
Cách viết 领 (thứ tự nét)
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 领
- 领 lǐng – dẫn, dắt; nhận (vé, lương…)
- 占领 zhànlǐng – chiếm lĩnh, chiếm giữ
- 占领 zhànlǐng – chiếm lĩnh
- 带领 dàilǐng – dẫn dắt, dẫn đầu
- 引领 yǐnlǐng – dẫn dắt
- 本领 běnlǐng – bản lĩnh, tài năng, năng lực
- 率领 shuàilǐng – dẫn đầu, dẫn dắt (một đoàn)
- 申领 shēnlǐng – xin cấp
- 白领 báilǐng – dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
- 纲领 gānglǐng – cương lĩnh
- 蓝领 lánlǐng – công nhân cổ xanh, lao động chân tay
- 要领 yàolǐng – yếu lĩnh
- 领事 lǐngshì – lãnh sự
- 领会 lǐnghuì – lĩnh hội
- 领先 lǐngxiān – dẫn đầu; vượt lên
- 领养 lǐngyǎng – nhận nuôi
- 领军 lǐngjūn – dẫn đầu
- 领取 lǐngqǔ – nhận (lĩnh) khoản được phát
- 领土 lǐngtǔ – lãnh thổ
- 领域 lǐngyù – lĩnh vực
- 领导 lǐngdǎo – lãnh đạo; sếp
- 领带 lǐngdài – cà vạt
- 领悟 lǐngwù – lĩnh ngộ
- 领事馆 lǐngshìguǎn – lãnh sự quán
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)