本领 đọc là běnlǐng, nghĩa là bản lĩnh, tài năng, năng lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
本领
běnlǐng
bản lĩnh, tài năng, năng lực
danh từ
Ví dụ với 本领
想找好工作,要有真本领。
Xiǎng zhǎo hǎo gōngzuò, yào yǒu zhēn běnlǐng.
Muốn tìm việc tốt, phải có bản lĩnh thật.
Cách viết 本领 (thứ tự nét)
本… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 本领
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 本 | běn | 木 | 5 |
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 本领
本领 tiếng Trung là gì?
本领 (běnlǐng) nghĩa là bản lĩnh, tài năng, năng lực (danh từ).
本领 đọc thế nào?
本领 đọc là běnlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本领 thế nào?
Ví dụ: 想找好工作,要有真本领。 (Xiǎng zhǎo hǎo gōngzuò, yào yǒu zhēn běnlǐng.) nghĩa là: Muốn tìm việc tốt, phải có bản lĩnh thật.
本领 thuộc cấp HSK mấy?
本领 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet