领养 đọc là lǐngyǎng, nghĩa là nhận nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
领养
lǐngyǎng
nhận nuôi
động từ

Ví dụ với 领养

他们从动物救助站领养了一只流浪猫。
Tāmen cóng dòngwù jiùzhùzhàn lǐngyǎng le yì zhī liúlàng māo.
Họ nhận nuôi một chú mèo hoang từ trạm cứu hộ động vật.
这对夫妻想领养一个孩子,正在办手续。
Zhè duì fūqī xiǎng lǐngyǎng yí gè háizi, zhèngzài bàn shǒuxù.
Đôi vợ chồng này muốn nhận nuôi một đứa trẻ, đang làm thủ tục.

Cách viết 领养 (thứ tự nét)

领… nét
养… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 领养

领养 tiếng Trung là gì?

领养 (lǐngyǎng) nghĩa là nhận nuôi (động từ).

领养 đọc thế nào?

领养 đọc là lǐngyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领养 thế nào?

Ví dụ: 他们从动物救助站领养了一只流浪猫。 (Tāmen cóng dòngwù jiùzhùzhàn lǐngyǎng le yì zhī liúlàng māo.) nghĩa là: Họ nhận nuôi một chú mèo hoang từ trạm cứu hộ động vật.

领养 thuộc cấp HSK mấy?

领养 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.